TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obey

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əʊˈbeɪ/ US/oʊˈbeɪ/ giọng máy của trình duyệt

obey nghĩa là vâng lời nghe lời, tuân theo, phục tùng, vâng lời.

Nghĩa của obey

Động từ

  1. Vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh.

Dạng từ của obey

Ngôi thứ ba số ítobeys
Hiện tại phân từ (-ing)obeying
Quá khứ phân từobeyed
Quá khứobeyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obey

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của obey

Câu ví dụ với obey

  • We are bound to obey laws. Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.
  • They don't always obey their parents. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
  • A son must obey his father. Con trai phải biết nghe lời cha.
  • You should obey your parents. Bạn nên nghe lời cha mẹ.
  • They had to promise to obey the laws of Mexico. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.
  • Obey your parents. Nghe lời cha mẹ đi.
  • Just obey. Cứ nghe lời đi.
  • My dog never obeys. Chó của tôi chẳng chịu nghe lời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

obey nghĩa là gì?

obey (động từ) nghĩa là vâng lời nghe lời, tuân theo, phục tùng, vâng lời.

obey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obey: giọng Anh (UK) /əʊˈbeɪ/, giọng Mỹ (US) /oʊˈbeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.