TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obfuscation

UK/ˌɒb.fəˈskeɪ.ʃən/ US/ˌɑb.fəˈskeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

obfuscation nghĩa là sự làm đen tối, sự làm ngu muội, sự làm hoang mang, sự làm bối rối.

Nghĩa của obfuscation

Danh từ

  1. Sự làm đen tối (đầu óc), sự làm ngu muội.
  2. Sự làm hoang mang, sự làm bối rối.

Dạng từ của obfuscation

Số nhiềuobfuscations

Họ từ của obfuscation

Câu hỏi thường gặp

obfuscation nghĩa là gì?

obfuscation (danh từ) nghĩa là sự làm đen tối, sự làm ngu muội, sự làm hoang mang, sự làm bối rối.

obfuscation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obfuscation: giọng Anh (UK) /ˌɒb.fəˈskeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɑb.fəˈskeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.