obfuscation
UK/ˌɒb.fəˈskeɪ.ʃən/
US/ˌɑb.fəˈskeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
obfuscation nghĩa là sự làm đen tối, sự làm ngu muội, sự làm hoang mang, sự làm bối rối.
Nghĩa của obfuscation
Danh từ
- Sự làm đen tối (đầu óc), sự làm ngu muội.
- Sự làm hoang mang, sự làm bối rối.
Dạng từ của obfuscation
| Số nhiều | obfuscations |
Họ từ của obfuscation
Câu hỏi thường gặp
obfuscation nghĩa là gì?
obfuscation (danh từ) nghĩa là sự làm đen tối, sự làm ngu muội, sự làm hoang mang, sự làm bối rối.
obfuscation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obfuscation: giọng Anh (UK) /ˌɒb.fəˈskeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɑb.fəˈskeɪ.ʃən/.