TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obit

UK/ˈɒbɪt/ giọng máy của trình duyệt

obit nghĩa là lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm, ngày giỗ, ngày kỵ.

Nghĩa của obit

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm (ngày chết của người sáng lập ra hội).
  2. Ngày giỗ, ngày kỵ, ngày huý.

Dạng từ của obit

Số nhiềuobits

Họ từ của obit

Câu hỏi thường gặp

obit nghĩa là gì?

obit (danh từ) nghĩa là lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm, ngày giỗ, ngày kỵ.

obit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obit: giọng Anh (UK) /ˈɒbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.