TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

object-finder

US/ˈɑːb.dʒɪkt.ˈfɑɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

object-finder nghĩa là kính ngắm.

Nghĩa của object-finder

Danh từ

  1. Nhiếp ảnh Kính ngắm.

Dạng từ của object-finder

Số nhiềuobject finders

Câu hỏi thường gặp

object-finder nghĩa là gì?

object-finder (danh từ) nghĩa là kính ngắm.

object-finder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của object-finder: giọng Mỹ (US) /ˈɑːb.dʒɪkt.ˈfɑɪn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.