objectification
UK/ɒbˌd͡ʒɛkt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃʌn/
US/ɒbˌd͡ʒɛkt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃʌn/
giọng máy của trình duyệt
objectification nghĩa là Sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan.
Nghĩa của objectification
Danh từ
- Sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan.
- Sự làm thành cụ thể; sự thể hiện cụ thể.
Dạng từ của objectification
| Số nhiều | objectifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objectification
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
objectification nghĩa là gì?
objectification (danh từ) nghĩa là Sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan.
objectification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objectification: giọng Anh (UK) /ɒbˌd͡ʒɛkt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃʌn/, giọng Mỹ (US) /ɒbˌd͡ʒɛkt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃʌn/.