TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

objectification

UK/ɒbˌd͡ʒɛkt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃʌn/ US/ɒbˌd͡ʒɛkt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃʌn/ giọng máy của trình duyệt

objectification nghĩa là Sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan.

Nghĩa của objectification

Danh từ

  1. Sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan.
  2. Sự làm thành cụ thể; sự thể hiện cụ thể.

Dạng từ của objectification

Số nhiềuobjectifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objectification

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

objectification nghĩa là gì?

objectification (danh từ) nghĩa là Sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan.

objectification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của objectification: giọng Anh (UK) /ɒbˌd͡ʒɛkt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃʌn/, giọng Mỹ (US) /ɒbˌd͡ʒɛkt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.