objectify
UK/əbˈd͡ʒɛktɪˌfaɪ/
US/əbˈd͡ʒɛktɪˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
objectify nghĩa là làm thành khách quan, thể hiện khách quan, làm thành cụ thể, thể hiện cụ thể.
Nghĩa của objectify
Ngoại động từ
- Làm thành khách quan; thể hiện khách quan.
- Làm thành cụ thể; thể hiện cụ thể.
Dạng từ của objectify
| Ngôi thứ ba số ít | objectifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | objectifying |
| Quá khứ phân từ | objectified |
| Quá khứ | objectified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objectify
Đồng nghĩa
Họ từ của objectify
Câu hỏi thường gặp
objectify nghĩa là gì?
objectify (ngoại động từ) nghĩa là làm thành khách quan, thể hiện khách quan, làm thành cụ thể, thể hiện cụ thể.
objectify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objectify: giọng Anh (UK) /əbˈd͡ʒɛktɪˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /əbˈd͡ʒɛktɪˌfaɪ/.