TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reification

UK/ˌɹeɪəfəˈkeɪʃən/ US/ˌɹeɪəfəˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

reification nghĩa là sự đồ vật hoá.

Nghĩa của reification

Danh từ

  1. Sự đồ vật hoá.

Dạng từ của reification

Số nhiềureifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reification

Đồng nghĩa

Họ từ của reification

Câu hỏi thường gặp

reification nghĩa là gì?

reification (danh từ) nghĩa là sự đồ vật hoá.

reification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reification: giọng Anh (UK) /ˌɹeɪəfəˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹeɪəfəˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.