objectionable
giọng máy của trình duyệt
objectionable nghĩa là đáng chê trách, không ai ưa thích, khó chịu.
Nghĩa của objectionable
Tính từ
- Có thể bị phản đối; đáng chê trách.
- Không ai ưa thích, khó chịu.
- Chướng tai, gai mắt.
Dạng từ của objectionable
| So sánh hơn | more objectionable |
| So sánh nhất | most objectionable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objectionable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
objectionable nghĩa là gì?
objectionable (tính từ) nghĩa là đáng chê trách, không ai ưa thích, khó chịu.