TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

objectionable

giọng máy của trình duyệt

objectionable nghĩa là đáng chê trách, không ai ưa thích, khó chịu.

Nghĩa của objectionable

Tính từ

  1. Có thể bị phản đối; đáng chê trách.
  2. Không ai ưa thích, khó chịu.
  3. Chướng tai, gai mắt.

Dạng từ của objectionable

So sánh hơnmore objectionable
So sánh nhấtmost objectionable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objectionable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

objectionable nghĩa là gì?

objectionable (tính từ) nghĩa là đáng chê trách, không ai ưa thích, khó chịu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.