objection
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əbˈd͡ʒɛkʃən/
US/əbˈd͡ʒɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
objection nghĩa là sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự không thích.
Nghĩa của objection
Danh từ
- Sự phản đối, sự chống đối.
- to take objectionphản đối
- to raise no objectionkhông phản đối
- Sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu.
- Điều bị phản đối.
- Lý do phản đối.
Dạng từ của objection
| Số nhiều | objections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objection
Đồng nghĩa
Họ từ của objection
Câu ví dụ với objection
- He rejected all the objections. Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
objection nghĩa là gì?
objection (danh từ) nghĩa là sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự không thích.
objection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objection: giọng Anh (UK) /əbˈd͡ʒɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /əbˈd͡ʒɛkʃən/.