objectionableness
giọng máy của trình duyệt
objectionableness nghĩa là khó nghe, khó chịu.
Nghĩa của objectionableness
Danh từ
- Xem objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở
- Tình trạng/sự việc đáng chê trách; khó nghe; khó chịu; chướng (thái độ, lời nói).
- Tình trạng/sự việc xúc phạm; chướng tai gai mắt; gây dị nghị.
Câu hỏi thường gặp
objectionableness nghĩa là gì?
objectionableness (danh từ) nghĩa là khó nghe, khó chịu.