objurgatory
US/ɒbˈd͡ʒʌɹ.ɡə.tɒ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
objurgatory nghĩa là Có tính chất trách móc, có tính chất quở trách, có tính chất mắng nhiếc.
Nghĩa của objurgatory
Tính từ
- Có tính chất trách móc, có tính chất quở trách, có tính chất mắng nhiếc.
Dạng từ của objurgatory
| So sánh hơn | more objurgatory |
| So sánh nhất | most objurgatory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objurgatory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
objurgatory nghĩa là gì?
objurgatory (tính từ) nghĩa là Có tính chất trách móc, có tính chất quở trách, có tính chất mắng nhiếc.
objurgatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objurgatory: giọng Mỹ (US) /ɒbˈd͡ʒʌɹ.ɡə.tɒ.ɹi/.