TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obliquitous

giọng máy của trình duyệt

obliquitous nghĩa là nghiêng, lệch, gian xảo.

Nghĩa của obliquitous

Tính từ

  1. Nghiêng, lệch.
  2. Không biết phân biệt phải trái, gian xảo.

Dạng từ của obliquitous

So sánh hơnmore obliquitous
So sánh nhấtmost obliquitous

Câu hỏi thường gặp

obliquitous nghĩa là gì?

obliquitous (tính từ) nghĩa là nghiêng, lệch, gian xảo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.