obliquitous
giọng máy của trình duyệt
obliquitous nghĩa là nghiêng, lệch, gian xảo.
Nghĩa của obliquitous
Tính từ
- Nghiêng, lệch.
- Không biết phân biệt phải trái, gian xảo.
Dạng từ của obliquitous
| So sánh hơn | more obliquitous |
| So sánh nhất | most obliquitous |
Câu hỏi thường gặp
obliquitous nghĩa là gì?
obliquitous (tính từ) nghĩa là nghiêng, lệch, gian xảo.