TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obliquity

UK/əˈblɪkwɪti/ US/əˈblɪkwɪti/ giọng máy của trình duyệt

obliquity nghĩa là sự xiên, sự chéo, độ xiên.

Nghĩa của obliquity

Danh từ

  1. Sự xiên, sự chéo, sự chếch.
  2. Độ xiên.
  3. Tính cạnh khoé, tính quanh co, tính không thẳng thắn.

Dạng từ của obliquity

Số nhiềuobliquities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obliquity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

obliquity nghĩa là gì?

obliquity (danh từ) nghĩa là sự xiên, sự chéo, độ xiên.

obliquity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obliquity: giọng Anh (UK) /əˈblɪkwɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈblɪkwɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.