obliquity
UK/əˈblɪkwɪti/
US/əˈblɪkwɪti/
giọng máy của trình duyệt
obliquity nghĩa là sự xiên, sự chéo, độ xiên.
Nghĩa của obliquity
Danh từ
- Sự xiên, sự chéo, sự chếch.
- Độ xiên.
- Tính cạnh khoé, tính quanh co, tính không thẳng thắn.
Dạng từ của obliquity
| Số nhiều | obliquities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obliquity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
obliquity nghĩa là gì?
obliquity (danh từ) nghĩa là sự xiên, sự chéo, độ xiên.
obliquity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obliquity: giọng Anh (UK) /əˈblɪkwɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈblɪkwɪti/.