TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oblique

UK/əˈbliːk/ US/oʊˈbliːk/ giọng máy của trình duyệt

oblique nghĩa là xiên, chéo, cạnh khoé, quanh co.

Nghĩa của oblique

Tính từ

  1. Xiên, chéo, chếch.
    • an oblique comehình nón xiên
  2. Cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn.
    • oblique meansthủ đoạn quanh co
  3. Thực vật học Không đối xứng, không cân (lá).
  4. Ngôn ngữ học Gián tiếp.
    • oblique casecách gián tiếp

Nội động từ

  1. Xiên đi.
  2. Quân sự Tiển xiên.

Dạng từ của oblique

So sánh hơnobliquer
So sánh nhấtobliquest
Số nhiềuobliques
Ngôi thứ ba số ítobliques
Hiện tại phân từ (-ing)obliquing
Quá khứ phân từobliqued
Quá khứobliqued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oblique

Đồng nghĩa

Họ từ của oblique

Câu hỏi thường gặp

oblique nghĩa là gì?

oblique (tính từ, nội động từ) nghĩa là xiên, chéo, cạnh khoé, quanh co.

oblique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oblique: giọng Anh (UK) /əˈbliːk/, giọng Mỹ (US) /oʊˈbliːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.