oblique
UK/əˈbliːk/
US/oʊˈbliːk/
giọng máy của trình duyệt
oblique nghĩa là xiên, chéo, cạnh khoé, quanh co.
Nghĩa của oblique
Tính từ
- Xiên, chéo, chếch.
- an oblique comehình nón xiên
- Cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn.
- oblique meansthủ đoạn quanh co
- Thực vật học Không đối xứng, không cân (lá).
- Ngôn ngữ học Gián tiếp.
- oblique casecách gián tiếp
Nội động từ
- Xiên đi.
- Quân sự Tiển xiên.
Dạng từ của oblique
| So sánh hơn | obliquer |
| So sánh nhất | obliquest |
| Số nhiều | obliques |
| Ngôi thứ ba số ít | obliques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obliquing |
| Quá khứ phân từ | obliqued |
| Quá khứ | obliqued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oblique
Đồng nghĩa
Họ từ của oblique
Câu hỏi thường gặp
oblique nghĩa là gì?
oblique (tính từ, nội động từ) nghĩa là xiên, chéo, cạnh khoé, quanh co.
oblique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oblique: giọng Anh (UK) /əˈbliːk/, giọng Mỹ (US) /oʊˈbliːk/.