obliterative
US/ə.ˈblɪ.tə.ˌreɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
obliterative nghĩa là chỉ có tác dụng.
Nghĩa của obliterative
Danh từ
- Xem obliterate, chỉ có tác dụng
- Obliterative arterial disease.
- Bệnh làm nghẽn động mạch.
- Cốt khiến người ta khỏi ngờ vực.
- a obliterative behaviourmột hành vi để xoá bỏ sự ngờ vực
Dạng từ của obliterative
| So sánh hơn | more obliterative |
| So sánh nhất | most obliterative |
Câu hỏi thường gặp
obliterative nghĩa là gì?
obliterative (danh từ) nghĩa là chỉ có tác dụng.
obliterative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obliterative: giọng Mỹ (US) /ə.ˈblɪ.tə.ˌreɪ.tɪv/.