TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obliterative

US/ə.ˈblɪ.tə.ˌreɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

obliterative nghĩa là chỉ có tác dụng.

Nghĩa của obliterative

Danh từ

  1. Xem obliterate, chỉ có tác dụng
  2. Obliterative arterial disease.
  3. Bệnh làm nghẽn động mạch.
  4. Cốt khiến người ta khỏi ngờ vực.
    • a obliterative behaviourmột hành vi để xoá bỏ sự ngờ vực

Dạng từ của obliterative

So sánh hơnmore obliterative
So sánh nhấtmost obliterative

Câu hỏi thường gặp

obliterative nghĩa là gì?

obliterative (danh từ) nghĩa là chỉ có tác dụng.

obliterative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obliterative: giọng Mỹ (US) /ə.ˈblɪ.tə.ˌreɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.