obliteration
US/ə.ˌblɪ.tə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
obliteration nghĩa là sự xoá, sự tẩy.
Nghĩa của obliteration
Danh từ
- Sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch; sự phá sạch, sự làm tiêu ma.
Dạng từ của obliteration
| Số nhiều | obliterations |
Họ từ của obliteration
Câu hỏi thường gặp
obliteration nghĩa là gì?
obliteration (danh từ) nghĩa là sự xoá, sự tẩy.
obliteration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obliteration: giọng Mỹ (US) /ə.ˌblɪ.tə.ˈreɪ.ʃən/.