TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obliteration

US/ə.ˌblɪ.tə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

obliteration nghĩa là sự xoá, sự tẩy.

Nghĩa của obliteration

Danh từ

  1. Sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch; sự phá sạch, sự làm tiêu ma.

Dạng từ của obliteration

Số nhiềuobliterations

Họ từ của obliteration

Câu hỏi thường gặp

obliteration nghĩa là gì?

obliteration (danh từ) nghĩa là sự xoá, sự tẩy.

obliteration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obliteration: giọng Mỹ (US) /ə.ˌblɪ.tə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.