oblivion
UK/əˈblɪviːən/
US/əˈblɪviːən/
giọng máy của trình duyệt
oblivion nghĩa là sự lãng quên.
Nghĩa của oblivion
Danh từ
- Sự lãng quên.
- to fall (sink) into oblivionbị lãng quên, bị bỏ đi
Dạng từ của oblivion
| Số nhiều | oblivions |
| Ngôi thứ ba số ít | oblivions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oblivioning |
| Quá khứ phân từ | oblivioned |
| Quá khứ | oblivioned |
Họ từ của oblivion
Cụm từ, thành ngữ với oblivion
- act (Bill) of Oblivion — Sắc lệnh ân xá.
Câu hỏi thường gặp
oblivion nghĩa là gì?
oblivion (danh từ) nghĩa là sự lãng quên.
oblivion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oblivion: giọng Anh (UK) /əˈblɪviːən/, giọng Mỹ (US) /əˈblɪviːən/.