TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oboe

UK/ˈəʊbəʊ/ US/ˈoʊboʊ/ giọng máy của trình duyệt

oboe nghĩa là kèn ôboa.

Nghĩa của oboe

Danh từ

  1. Âm nhạc Kèn ôboa.

Dạng từ của oboe

Số nhiềuoboes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oboe

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oboe nghĩa là gì?

oboe (danh từ) nghĩa là kèn ôboa.

oboe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oboe: giọng Anh (UK) /ˈəʊbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.