TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obol

UK/ˈɒ.bɒl/ US/ˈɑ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

obol nghĩa là đồng ôbôn.

Nghĩa của obol

Danh từ

  1. Đồng ôbôn (tiền cổ Hy-lạp).

Dạng từ của obol

Số nhiềuobols

Câu hỏi thường gặp

obol nghĩa là gì?

obol (danh từ) nghĩa là đồng ôbôn.

obol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obol: giọng Anh (UK) /ˈɒ.bɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.