obovate
US/ˌɑːb.ˈoʊ.ˌveɪt/
giọng máy của trình duyệt
obovate nghĩa là Dạng trứng ngược (đầu nhỏ ở phía cuống lá).
Nghĩa của obovate
Tính từ
- Thực vật, lá Dạng trứng ngược (đầu nhỏ ở phía cuống lá).
Dạng từ của obovate
| So sánh hơn | more obovate |
| So sánh nhất | most obovate |
Câu hỏi thường gặp
obovate nghĩa là gì?
obovate (tính từ) nghĩa là Dạng trứng ngược (đầu nhỏ ở phía cuống lá).
obovate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obovate: giọng Mỹ (US) /ˌɑːb.ˈoʊ.ˌveɪt/.