obscuration
giọng máy của trình duyệt
obscuration nghĩa là sự làm tối đi, sự làm mờ đi.
Nghĩa của obscuration
Danh từ
- Sự làm tối đi, sự làm mờ đi.
- Sự làm cho khó hiểu.
- Sự làm mờ tên tuổi đi.
- Thiên văn học Sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực).
Dạng từ của obscuration
| Số nhiều | obscurations |
Họ từ của obscuration
Câu hỏi thường gặp
obscuration nghĩa là gì?
obscuration (danh từ) nghĩa là sự làm tối đi, sự làm mờ đi.