TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obscure

UK/əbˈskjʊə(ɹ)/ US/əbˈskjʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

obscure nghĩa là tối, tối tăm, không rõ nghĩa, tối nghĩa.

Nghĩa của obscure

Tính từ

  1. Tối, tối tăm, mờ, mờ mịt.
  2. Không rõ nghĩa, tối nghĩa.
    • obscure stylevăn tối nghĩa
  3. Không có tiếng tăm, ít người biết đến.
    • an obscure authortác giả không có tiếng tăm
    • an obscure villagelàng ít người biết đến

Ngoại động từ

  1. Làm tối, làm mờ.
  2. Làm không rõ, làm khó hiểu.
  3. Làm mờ (tên tuổi).
  4. Che khuất.

Dạng từ của obscure

So sánh hơnobscurer
So sánh nhấtobscurest
Ngôi thứ ba số ítobscures
Hiện tại phân từ (-ing)obscuring
Quá khứ phân từobscured
Quá khứobscured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obscure

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của obscure

Câu hỏi thường gặp

obscure nghĩa là gì?

obscure (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là tối, tối tăm, không rõ nghĩa, tối nghĩa.

obscure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obscure: giọng Anh (UK) /əbˈskjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /əbˈskjʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.