obscurely
UK/əbˈskjʊəli/
US/əbˈskjʊɹli/
giọng máy của trình duyệt
obscurely nghĩa là che khuất, mờ đi.
Nghĩa của obscurely
Phó từ
- Che khuất, mờ đi.
Dạng từ của obscurely
| So sánh hơn | more obscurely |
| So sánh nhất | most obscurely |
Câu hỏi thường gặp
obscurely nghĩa là gì?
obscurely (phó từ) nghĩa là che khuất, mờ đi.
obscurely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obscurely: giọng Anh (UK) /əbˈskjʊəli/, giọng Mỹ (US) /əbˈskjʊɹli/.