observancy
giọng máy của trình duyệt
observancy nghĩa là (như) observance.
Nghĩa của observancy
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) observance.
Câu hỏi thường gặp
observancy nghĩa là gì?
observancy (danh từ) nghĩa là (như) observance.
observancy nghĩa là (như) observance.
observancy (danh từ) nghĩa là (như) observance.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.