observance
UK/əbˈzɜːvəns/
US/əbˈzɝvəns/
giọng máy của trình duyệt
observance nghĩa là sự tuân theo, sự tuân thủ, sự làm lễ, lễ kỷ niệm.
Nghĩa của observance
Danh từ
- Sự tuân theo, sự tuân thủ.
- observance of lawsự tuân theo pháp luật
- Sự làm lễ; lễ kỷ niệm.
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy).
Dạng từ của observance
| Số nhiều | observances |
Họ từ của observance
Câu hỏi thường gặp
observance nghĩa là gì?
observance (danh từ) nghĩa là sự tuân theo, sự tuân thủ, sự làm lễ, lễ kỷ niệm.
observance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của observance: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːvəns/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvəns/.