TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

observance

UK/əbˈzɜːvəns/ US/əbˈzɝvəns/ giọng máy của trình duyệt

observance nghĩa là sự tuân theo, sự tuân thủ, sự làm lễ, lễ kỷ niệm.

Nghĩa của observance

Danh từ

  1. Sự tuân theo, sự tuân thủ.
    • observance of lawsự tuân theo pháp luật
  2. Sự làm lễ; lễ kỷ niệm.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy).

Dạng từ của observance

Số nhiềuobservances

Họ từ của observance

Câu hỏi thường gặp

observance nghĩa là gì?

observance (danh từ) nghĩa là sự tuân theo, sự tuân thủ, sự làm lễ, lễ kỷ niệm.

observance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của observance: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːvəns/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.