TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

observant

UK/əbˈzɜːvənt/ US/əbˈzɝvənt/ giọng máy của trình duyệt

observant nghĩa là hay quan sát, tinh mắt, tuân theo.

Nghĩa của observant

Tính từ

  1. Hay quan sát, tinh mắt, tinh ý.
  2. Tuân theo (luật pháp, phong tục...).
    • observant of the rules of etiquettetuân theo những nghi thức xã giao

Danh từ

  1. Thầy tu dòng Fran-xit (theo rất đúng nghi lễ).

Dạng từ của observant

So sánh hơnmore observant
So sánh nhấtmost observant
Số nhiềuObservants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với observant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của observant

Câu hỏi thường gặp

observant nghĩa là gì?

observant (tính từ, danh từ) nghĩa là hay quan sát, tinh mắt, tuân theo.

observant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của observant: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːvənt/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.