observant
UK/əbˈzɜːvənt/
US/əbˈzɝvənt/
giọng máy của trình duyệt
observant nghĩa là hay quan sát, tinh mắt, tuân theo.
Nghĩa của observant
Tính từ
- Hay quan sát, tinh mắt, tinh ý.
- Tuân theo (luật pháp, phong tục...).
- observant of the rules of etiquettetuân theo những nghi thức xã giao
Danh từ
- Thầy tu dòng Fran-xit (theo rất đúng nghi lễ).
Dạng từ của observant
| So sánh hơn | more observant |
| So sánh nhất | most observant |
| Số nhiều | Observants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với observant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của observant
Câu hỏi thường gặp
observant nghĩa là gì?
observant (tính từ, danh từ) nghĩa là hay quan sát, tinh mắt, tuân theo.
observant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của observant: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːvənt/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvənt/.