TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

observantly

giọng máy của trình duyệt

observantly nghĩa là tinh mắt, tinh ý.

Nghĩa của observantly

Phó từ

  1. Tinh mắt, tinh ý.

Dạng từ của observantly

So sánh hơnmore observantly
So sánh nhấtmost observantly

Câu hỏi thường gặp

observantly nghĩa là gì?

observantly (phó từ) nghĩa là tinh mắt, tinh ý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.