TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

observation

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/ US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

observation nghĩa là sự quan sát, sự để ý, khả năng quan sát, năng lực quan sát.

Nghĩa của observation

Danh từ

  1. Sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi.
    • observation posttrạm quan sát
    • to keep someone under observationtheo dõi ai
  2. Khả năng quan sát, năng lực quan sát.
    • a man of no observationngười không có năng lực quan sát
  3. Lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy.
  4. Lời bình phẩm.
  5. Quân sự Sự quan sát, sự theo dõi.
  6. Sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời.

Dạng từ của observation

Số nhiềuobservations

Họ từ của observation

Câu hỏi thường gặp

observation nghĩa là gì?

observation (danh từ) nghĩa là sự quan sát, sự để ý, khả năng quan sát, năng lực quan sát.

observation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của observation: giọng Anh (UK) /ˌɒbzəˈveɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.