TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

observed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əbˈzɜːvd/ US/əbˈzɝvd/ giọng máy của trình duyệt

observed nghĩa là đối tượng quan sát.

Nghĩa của observed

Danh từ

  1. The observed.
  2. Đối tượng quan sát.
    • the observed of all observerstrung tâm chú ý của mọi người

Câu hỏi thường gặp

observed nghĩa là gì?

observed (danh từ) nghĩa là đối tượng quan sát.

observed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của observed: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːvd/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.