observed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əbˈzɜːvd/
US/əbˈzɝvd/
giọng máy của trình duyệt
observed nghĩa là đối tượng quan sát.
Nghĩa của observed
Danh từ
- The observed.
- Đối tượng quan sát.
- the observed of all observerstrung tâm chú ý của mọi người
Câu hỏi thường gặp
observed nghĩa là gì?
observed (danh từ) nghĩa là đối tượng quan sát.
observed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của observed: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːvd/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvd/.