obsession
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əbˈsɛʃən/
US/əbˈsɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
obsession nghĩa là sự ảm ảnh, điều ám ảnh.
Nghĩa của obsession
Danh từ
- Sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh.
- Điều ám ảnh.
Dạng từ của obsession
| Số nhiều | obsessions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsession
Đồng nghĩa
Họ từ của obsession
Câu ví dụ với obsession
- She has a cleaning obsession. Cô ấy bị ám ảnh với việc dọn dẹp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
obsession nghĩa là gì?
obsession (danh từ) nghĩa là sự ảm ảnh, điều ám ảnh.
obsession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsession: giọng Anh (UK) /əbˈsɛʃən/, giọng Mỹ (US) /əbˈsɛʃən/.