obsessive
UK/əbˈsɛs.ɪv/
US/əbˈsɛs.ɪv/
giọng máy của trình duyệt
obsessive nghĩa là ám ảnh.
Nghĩa của obsessive
Tính từ
- Ám ảnh.
Dạng từ của obsessive
| So sánh hơn | more obsessive |
| So sánh nhất | most obsessive |
| Số nhiều | obsessives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsessive
Đồng nghĩa
Họ từ của obsessive
Câu hỏi thường gặp
obsessive nghĩa là gì?
obsessive (tính từ) nghĩa là ám ảnh.
obsessive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsessive: giọng Anh (UK) /əbˈsɛs.ɪv/, giọng Mỹ (US) /əbˈsɛs.ɪv/.