TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obsolescence

UK/ˌɒb.səˈlɛs.əns/ US/ˌɑb.səˈlɛs.əns/ giọng máy của trình duyệt

obsolescence nghĩa là tính cũ đi, sự teo dần.

Nghĩa của obsolescence

Danh từ

  1. Sự không còn dùng nữa, tính cũ đi.
  2. Sinh vật học Sự teo dần.

Dạng từ của obsolescence

Số nhiềuobsolescences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsolescence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của obsolescence

Câu hỏi thường gặp

obsolescence nghĩa là gì?

obsolescence (danh từ) nghĩa là tính cũ đi, sự teo dần.

obsolescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obsolescence: giọng Anh (UK) /ˌɒb.səˈlɛs.əns/, giọng Mỹ (US) /ˌɑb.səˈlɛs.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.