obsolescence
UK/ˌɒb.səˈlɛs.əns/
US/ˌɑb.səˈlɛs.əns/
giọng máy của trình duyệt
obsolescence nghĩa là tính cũ đi, sự teo dần.
Nghĩa của obsolescence
Danh từ
- Sự không còn dùng nữa, tính cũ đi.
- Sinh vật học Sự teo dần.
Dạng từ của obsolescence
| Số nhiều | obsolescences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsolescence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của obsolescence
Câu hỏi thường gặp
obsolescence nghĩa là gì?
obsolescence (danh từ) nghĩa là tính cũ đi, sự teo dần.
obsolescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsolescence: giọng Anh (UK) /ˌɒb.səˈlɛs.əns/, giọng Mỹ (US) /ˌɑb.səˈlɛs.əns/.