obstructionism
UK/əbˈstɹʌk.ʃən.ɪz(.ə)m/
giọng máy của trình duyệt
obstructionism nghĩa là chủ trương phá rối.
Nghĩa của obstructionism
Danh từ
- Chủ trương phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).
Dạng từ của obstructionism
| Số nhiều | obstructionisms |
Câu hỏi thường gặp
obstructionism nghĩa là gì?
obstructionism (danh từ) nghĩa là chủ trương phá rối.
obstructionism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obstructionism: giọng Anh (UK) /əbˈstɹʌk.ʃən.ɪz(.ə)m/.