TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obstructionist

UK/əbˈstɹʌk.ʃənˌɪst/ giọng máy của trình duyệt

obstructionist nghĩa là người phá rối.

Nghĩa của obstructionist

Danh từ

  1. Người phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).

Dạng từ của obstructionist

Số nhiềuobstructionists
So sánh hơnmore obstructionist
So sánh nhấtmost obstructionist

Câu hỏi thường gặp

obstructionist nghĩa là gì?

obstructionist (danh từ) nghĩa là người phá rối.

obstructionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obstructionist: giọng Anh (UK) /əbˈstɹʌk.ʃənˌɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.