obstruction
UK/əbˈstɹʌk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
obstruction nghĩa là sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự gây trở ngại.
Nghĩa của obstruction
Danh từ
- Sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc.
- Sự cản trở, sự gây trở ngại.
- Trở lực, điều trở ngại.
- Sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).
- Y học Sự tắc (ruột...).
Dạng từ của obstruction
| Số nhiều | obstructions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obstruction
Đồng nghĩa
Họ từ của obstruction
Câu hỏi thường gặp
obstruction nghĩa là gì?
obstruction (danh từ) nghĩa là sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự gây trở ngại.
obstruction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obstruction: giọng Anh (UK) /əbˈstɹʌk.ʃən/.