TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obstruction

UK/əbˈstɹʌk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

obstruction nghĩa là sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự gây trở ngại.

Nghĩa của obstruction

Danh từ

  1. Sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc.
  2. Sự cản trở, sự gây trở ngại.
  3. Trở lực, điều trở ngại.
  4. Sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).
  5. Y học Sự tắc (ruột...).

Dạng từ của obstruction

Số nhiềuobstructions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obstruction

Đồng nghĩa

Họ từ của obstruction

Câu hỏi thường gặp

obstruction nghĩa là gì?

obstruction (danh từ) nghĩa là sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự gây trở ngại.

obstruction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obstruction: giọng Anh (UK) /əbˈstɹʌk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.