TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obstructive

UK/əbˈstɹʌk.tɪv/ US/əbˈstɹʌk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

obstructive nghĩa là làm tắc, làm bế tắc, cản trở, gây trở ngại.

Nghĩa của obstructive

Tính từ

  1. Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn.
  2. Cản trở, gây trở ngại.

Danh từ

  1. Người gây bế tắc, người cản trở.
  2. Như Obstructionist.

Dạng từ của obstructive

So sánh hơnmore obstructive
So sánh nhấtmost obstructive
Số nhiềuobstructives

Câu hỏi thường gặp

obstructive nghĩa là gì?

obstructive (tính từ, danh từ) nghĩa là làm tắc, làm bế tắc, cản trở, gây trở ngại.

obstructive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obstructive: giọng Anh (UK) /əbˈstɹʌk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /əbˈstɹʌk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.