TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obstruent

UK/ˈɒbstɹuːənt/ US/ˈɒbstɹuːənt/ giọng máy của trình duyệt

obstruent nghĩa là cản trở, gây cản trở, âm ồn.

Nghĩa của obstruent

Tính từ

  1. Cản trở, gây cản trở.

Danh từ

  1. Âm ồn.

Dạng từ của obstruent

So sánh hơnmore obstruent
So sánh nhấtmost obstruent
Số nhiềuobstruents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obstruent

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

obstruent nghĩa là gì?

obstruent (tính từ, danh từ) nghĩa là cản trở, gây cản trở, âm ồn.

obstruent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obstruent: giọng Anh (UK) /ˈɒbstɹuːənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɒbstɹuːənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.