obstruent
UK/ˈɒbstɹuːənt/
US/ˈɒbstɹuːənt/
giọng máy của trình duyệt
obstruent nghĩa là cản trở, gây cản trở, âm ồn.
Nghĩa của obstruent
Tính từ
- Cản trở, gây cản trở.
Danh từ
- Âm ồn.
Dạng từ của obstruent
| So sánh hơn | more obstruent |
| So sánh nhất | most obstruent |
| Số nhiều | obstruents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obstruent
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
obstruent nghĩa là gì?
obstruent (tính từ, danh từ) nghĩa là cản trở, gây cản trở, âm ồn.
obstruent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obstruent: giọng Anh (UK) /ˈɒbstɹuːənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɒbstɹuːənt/.