TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obtain

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əbˈteɪn/ US/əbˈteɪn/ giọng máy của trình duyệt

obtain nghĩa là đạt được, thu được, đang tồn tại, hiện hành.

Nghĩa của obtain

Ngoại động từ

  1. Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về.
    • to obtain experiencethu được kinh nghiệm
    • to obtain a prizegiành được phần thưởng

Nội động từ

  1. Đang tồn tại, hiện hành, thông dụng.
    • the customs which obtainnhững phong tục đang còn tồn tại

Dạng từ của obtain

Ngôi thứ ba số ítobtains
Hiện tại phân từ (-ing)obtaining
Quá khứ phân từobtained
Quá khứobtained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obtain

Đồng nghĩa

Họ từ của obtain

Câu hỏi thường gặp

obtain nghĩa là gì?

obtain (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đạt được, thu được, đang tồn tại, hiện hành.

obtain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obtain: giọng Anh (UK) /əbˈteɪn/, giọng Mỹ (US) /əbˈteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.