obtestation
giọng máy của trình duyệt
obtestation nghĩa là sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.
Nghĩa của obtestation
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.
- Sự mời ra để làm chứng.
- Sự phản đối.
Dạng từ của obtestation
| Số nhiều | obtestations |
Câu hỏi thường gặp
obtestation nghĩa là gì?
obtestation (danh từ) nghĩa là sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.