TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obtestation

giọng máy của trình duyệt

obtestation nghĩa là sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.

Nghĩa của obtestation

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.
  2. Sự mời ra để làm chứng.
  3. Sự phản đối.

Dạng từ của obtestation

Số nhiềuobtestations

Câu hỏi thường gặp

obtestation nghĩa là gì?

obtestation (danh từ) nghĩa là sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.