TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obtrude

UK/əbˈtɹuːd/ giọng máy của trình duyệt

obtrude nghĩa là ép, ép buộc.

Nghĩa của obtrude

Ngoại động từ

  1. Ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo.
    • to obtrude one's opinions on (upon) somebodybắt ai phải theo ý kiến của mình
    • to obtrude oneself upon somebodybắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình

Nội động từ

  1. Bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình.

Dạng từ của obtrude

Ngôi thứ ba số ítobtrudes
Hiện tại phân từ (-ing)obtruding
Quá khứ phân từobtruded
Quá khứobtruded

Họ từ của obtrude

Câu hỏi thường gặp

obtrude nghĩa là gì?

obtrude (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ép, ép buộc.

obtrude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obtrude: giọng Anh (UK) /əbˈtɹuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.