obtest
UK/ɒbˈtɛst/
US/ɒbˈtɛst/
giọng máy của trình duyệt
obtest nghĩa là khẩn khoản, khẩn cầu, phản đối.
Nghĩa của obtest
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Khẩn khoản, khẩn cầu.
- Mời ra để làm chứng.
Nội động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Phản đối.
Dạng từ của obtest
| Ngôi thứ ba số ít | obtests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obtesting |
| Quá khứ phân từ | obtested |
| Quá khứ | obtested |
Họ từ của obtest
Câu hỏi thường gặp
obtest nghĩa là gì?
obtest (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khẩn khoản, khẩn cầu, phản đối.
obtest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obtest: giọng Anh (UK) /ɒbˈtɛst/, giọng Mỹ (US) /ɒbˈtɛst/.