TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obtest

UK/ɒbˈtɛst/ US/ɒbˈtɛst/ giọng máy của trình duyệt

obtest nghĩa là khẩn khoản, khẩn cầu, phản đối.

Nghĩa của obtest

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Khẩn khoản, khẩn cầu.
  2. Mời ra để làm chứng.

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Phản đối.

Dạng từ của obtest

Ngôi thứ ba số ítobtests
Hiện tại phân từ (-ing)obtesting
Quá khứ phân từobtested
Quá khứobtested

Họ từ của obtest

Câu hỏi thường gặp

obtest nghĩa là gì?

obtest (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khẩn khoản, khẩn cầu, phản đối.

obtest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obtest: giọng Anh (UK) /ɒbˈtɛst/, giọng Mỹ (US) /ɒbˈtɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.