obtruncate
giọng máy của trình duyệt
obtruncate nghĩa là cắt cụt đầu cây.
Nghĩa của obtruncate
Ngoại động từ
- Cắt cụt đầu cây.
Dạng từ của obtruncate
| Ngôi thứ ba số ít | obtruncates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obtruncating |
| Quá khứ phân từ | obtruncated |
| Quá khứ | obtruncated |
Câu hỏi thường gặp
obtruncate nghĩa là gì?
obtruncate (ngoại động từ) nghĩa là cắt cụt đầu cây.