obturate
giọng máy của trình duyệt
obturate nghĩa là đút nút, lắp.
Nghĩa của obturate
Ngoại động từ
- Đút nút, lắp, bịt, hàn.
Dạng từ của obturate
| Ngôi thứ ba số ít | obturates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obturating |
| Quá khứ phân từ | obturated |
| Quá khứ | obturated |
| So sánh hơn | more obturate |
| So sánh nhất | most obturate |
Họ từ của obturate
Câu hỏi thường gặp
obturate nghĩa là gì?
obturate (ngoại động từ) nghĩa là đút nút, lắp.