obturator
US/ˈɑːb.tjə.ˌreɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
obturator nghĩa là vật để lắp, vật để bịt, trám bịt.
Nghĩa của obturator
Danh từ
- Vật để lắp, vật để bịt.
- Y học Trám bịt.
- Vật lý (nhiếp ảnh) lá chắn sáng.
- Kỹ thuật Cửa sập.
Dạng từ của obturator
| Số nhiều | obturators |
Câu hỏi thường gặp
obturator nghĩa là gì?
obturator (danh từ) nghĩa là vật để lắp, vật để bịt, trám bịt.
obturator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obturator: giọng Mỹ (US) /ˈɑːb.tjə.ˌreɪ.tɜː/.