TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obturator

US/ˈɑːb.tjə.ˌreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

obturator nghĩa là vật để lắp, vật để bịt, trám bịt.

Nghĩa của obturator

Danh từ

  1. Vật để lắp, vật để bịt.
  2. Y học Trám bịt.
  3. Vật lý (nhiếp ảnh) lá chắn sáng.
  4. Kỹ thuật Cửa sập.

Dạng từ của obturator

Số nhiềuobturators

Câu hỏi thường gặp

obturator nghĩa là gì?

obturator (danh từ) nghĩa là vật để lắp, vật để bịt, trám bịt.

obturator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obturator: giọng Mỹ (US) /ˈɑːb.tjə.ˌreɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.