obturation
US/ˌɑːb.tjə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
obturation nghĩa là sự đút nút, sự lắp.
Nghĩa của obturation
Danh từ
- Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.
Dạng từ của obturation
| Số nhiều | obturations |
Họ từ của obturation
Câu hỏi thường gặp
obturation nghĩa là gì?
obturation (danh từ) nghĩa là sự đút nút, sự lắp.
obturation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obturation: giọng Mỹ (US) /ˌɑːb.tjə.ˈreɪ.ʃən/.