TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obturation

US/ˌɑːb.tjə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

obturation nghĩa là sự đút nút, sự lắp.

Nghĩa của obturation

Danh từ

  1. Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.

Dạng từ của obturation

Số nhiềuobturations

Họ từ của obturation

Câu hỏi thường gặp

obturation nghĩa là gì?

obturation (danh từ) nghĩa là sự đút nút, sự lắp.

obturation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obturation: giọng Mỹ (US) /ˌɑːb.tjə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.