TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obtuseness

US/ɑːb.ˈtuːs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

obtuseness nghĩa là sự cùn, sự nhụt, độ tù.

Nghĩa của obtuseness

Danh từ

  1. Sự cùn, sự nhụt.
  2. Toán học Độ tù (của góc).
  3. Sự chậm hiểu, sự trì độn.
  4. Sự âm ỉ (của sự đau).

Dạng từ của obtuseness

Số nhiềuobtusenesses

Câu hỏi thường gặp

obtuseness nghĩa là gì?

obtuseness (danh từ) nghĩa là sự cùn, sự nhụt, độ tù.

obtuseness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obtuseness: giọng Mỹ (US) /ɑːb.ˈtuːs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.