TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obverse

US/ˈɑb.vɚs/ giọng máy của trình duyệt

obverse nghĩa là mặt phải, mặt trước, gốc bé hơn ngọn, quay về phía.

Nghĩa của obverse

Danh từ

  1. Mặt phải (của đồng tiền, của huân chương).
  2. Mặt phải, mặt trước, mặt chính.
  3. Mặt tương ứng (của một sự kiện).

Tính từ

  1. Thực vật học Gốc bé hơn ngọn.
  2. Quay về phía (người nói, người nhìn...).
  3. Có tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện).

Dạng từ của obverse

Số nhiềuobverses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obverse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

obverse nghĩa là gì?

obverse (danh từ, tính từ) nghĩa là mặt phải, mặt trước, gốc bé hơn ngọn, quay về phía.

obverse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obverse: giọng Mỹ (US) /ˈɑb.vɚs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.