obversion
giọng máy của trình duyệt
obversion nghĩa là sự xoay mặt chính.
Nghĩa của obversion
Danh từ
- Sự xoay mặt chính (của một vật gì về phía nào đó).
- Triết học Sự đưa ra điều tương ứng (của một hiện tượng).
Dạng từ của obversion
| Số nhiều | obversions |
Câu hỏi thường gặp
obversion nghĩa là gì?
obversion (danh từ) nghĩa là sự xoay mặt chính.