obviate
UK/ˈɒb.viˌeɪt/
US/ˈab.viˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
obviate nghĩa là ngăn ngừa, phòng ngừa, loại bỏ, dẹp đi.
Nghĩa của obviate
Ngoại động từ
- Ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh.
- to obviate a dangerphòng ngừa nguy hiểm
- to obviate a serious diseasemột bệnh hiểm nghèo
- Loại bỏ, dẹp đi (nhu cầu nào hay khó khăn gì)
Dạng từ của obviate
| Ngôi thứ ba số ít | obviates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obviating |
| Quá khứ phân từ | obviated |
| Quá khứ | obviated |
| Số nhiều | obviates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obviate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của obviate
Câu hỏi thường gặp
obviate nghĩa là gì?
obviate (ngoại động từ) nghĩa là ngăn ngừa, phòng ngừa, loại bỏ, dẹp đi.
obviate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obviate: giọng Anh (UK) /ˈɒb.viˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈab.viˌeɪt/.