TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obviate

UK/ˈɒb.viˌeɪt/ US/ˈab.viˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

obviate nghĩa là ngăn ngừa, phòng ngừa, loại bỏ, dẹp đi.

Nghĩa của obviate

Ngoại động từ

  1. Ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh.
    • to obviate a dangerphòng ngừa nguy hiểm
    • to obviate a serious diseasemột bệnh hiểm nghèo
  2. Loại bỏ, dẹp đi (nhu cầu nào hay khó khăn gì)

Dạng từ của obviate

Ngôi thứ ba số ítobviates
Hiện tại phân từ (-ing)obviating
Quá khứ phân từobviated
Quá khứobviated
Số nhiềuobviates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obviate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của obviate

Câu hỏi thường gặp

obviate nghĩa là gì?

obviate (ngoại động từ) nghĩa là ngăn ngừa, phòng ngừa, loại bỏ, dẹp đi.

obviate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obviate: giọng Anh (UK) /ˈɒb.viˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈab.viˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.