TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occidentalism

US/ˌɑːk.sə.ˈdɛn.tə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

occidentalism nghĩa là văn minh phương tây, văn minh âu tây, đặc tính tây, đặc tính âu tây.

Nghĩa của occidentalism

Danh từ

  1. Văn minh phương Tây, văn minh Âu tây.
  2. Đặc tính Tây; đặc tính Âu Tây.

Câu hỏi thường gặp

occidentalism nghĩa là gì?

occidentalism (danh từ) nghĩa là văn minh phương tây, văn minh âu tây, đặc tính tây, đặc tính âu tây.

occidentalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occidentalism: giọng Mỹ (US) /ˌɑːk.sə.ˈdɛn.tə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.